Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "trị giá" (1)
trị giá
Tiếng Anh
Động từbe worth, value
Bức tranh này trị giá hàng triệu đô la.
This painting is worth millions of dollars.
Từ liên quan "trị giá" (2)
chính trị gia
Tiếng Anh
Danh từpolitician
Ông Alexander Lukashenko là một trong những chính trị gia đặc biệt nhất thế giới.
Alexander Lukashenko is one of the most unique politicians in the world.
giá trị gia tăng
Tiếng Anh
Cụm từadded value
Phát triển công nghiệp có giá trị gia tăng cao.
Develop industries with high added value.
Cụm từ "trị giá" (6)
Hắn ám sát một chính trị gia.
He assassinated a politician.
Dự án trị giá hàng tỷ đồng.
The project is worth billions of dong.
Ông Alexander Lukashenko là một trong những chính trị gia đặc biệt nhất thế giới.
Alexander Lukashenko is one of the most unique politicians in the world.
Chiếc xe này trị giá 500 triệu đồng.
This car is worth 500 million VND.
Bức tranh này trị giá hàng triệu đô la.
This painting is worth millions of dollars.
Phát triển công nghiệp có giá trị gia tăng cao.
Develop industries with high added value.
